hàng rào

Học thuật
Thân thiện
hàng rào

Một hàng rào bằng tre thấp bao quanh khu vườn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật cản được tạo thành từ các cọc, thanh, cây trồng liên kết với nhau, dùng để bao quanh, ngăn cách một khu vực: "Hàng rào" công trình hoặc vật thể cấu trúc, thường làm từ tre, nứa, kim loại, gỗ hoặc cây xanh, được dựng lên xung quanh nhà cửa, vườn tược, đất đai để xác định ranh giới, bảo vệ hoặc ngăn cách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi hàng rào dâm bụt rất đẹp.
    • Họ dựng một hàng rào bằng lưới thép để bảo vệ vườn rau.
    • Cái hàng rào bằng nứa vây lấy mảnh sân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàng rào" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Chỉ sự ngăn cách, rào cản về tinh thần, xã hội hoặc pháp lý.
    • Cần phải dỡ bỏ những hàng rào tâm lý để mọi người cởi mở với nhau hơn.
    • Các quy định này tạo ra một hàng rào kỹ thuật trong thương mại.
Biến thể từ gần giống
  • Rào: (Động từ) Hành động dựng lên hàng rào; (Danh từ) Có thể dùng thay thế đơn giản cho "hàng rào" trong một số ngữ cảnh.

    • Họ đang rào khu đất lại.
    • Con chó nhảy qua cái rào thấp.
  • Bờ rào: Phần đất, bờ giậu ngay sát chân hàng rào.

    • Cỏ mọc um tùmbờ rào.
  • Hàng rào cây xanh: Hàng rào được tạo thành từ cây bụi được trồng sát nhau cắt tỉa.

  • Hàng rào kẽm gai: Hàng rào làm từ dây thép gai nhọn, dùng cho mục đích an ninh, phòng thủ.
Từ đồng nghĩa
  • Bờ giậu: Hàng rào thấp thường bằng cây xanh.
  • Lũy tre: Hàng rào tự nhiên bằng tre dày đặc, thường thấylàng quê.
  • Rào chắn: Vật chắn ngang, thường dùng để kiểm soát lối đi hơn bao quanh.
Thành ngữ liên quan
  • Kín như bưng/Kín như bưng hàng rào: Thành ngữ nhấn mạnh sự kín đáo, mật tuyệt đối, không để lộ thông tin ra ngoài.
    • Chuyện nhà ấy giữ kín như bưng hàng rào, hàng xóm chẳng ai biết .
hàng rào

Một hàng rào bằng tre thấp bao quanh khu vườn nhỏ.

  1. dt Tre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà vườn: Cái hàng rào bằng nứa vây lấy mảnh sân (Ng-hồng).