hàng rào

  1. dt Tre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà vườn: Cái hàng rào bằng nứa vây lấy mảnh sân (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hàng rào
Một hàng rào bằng tre thấp bao quanh khu vườn nhỏ.